Kyo
  • Học tiếp
  • Học qua video
  • Học qua truyện tranh
  • Podcast
  • Thông tin hữu ích
  1. Home
  2. Words
  3. N1
  4. Page1

性格・人柄・個性 (Tính cách)

Kanji / TừCách đọcNghĩa tiếng Việt
几帳面なきちょうめんngăn nắp; cẩn thận
きちっとするきちっとするnghiêm túc làm việc chính xác
生真面目なきまじめquá nghiêm túc, cực kì nghiêm túc (có hơi hướng không tốt)
不真面目なふまじめkhông nghiêm túc
品がいいひんがいいlịch thiệp; tao nhã
上品なじょうひんlịch thiệp; tao nhã; sang trọng; quý phái
気品があるきひんがあるlịch thiệp; tao nhã
品が悪いひんがわるいkhiếm nhã
下品なげひんkhiếm nhã; thô tục
融通が利くゆうずうがきくcó sự linh hoạt ứng biến
ドライなドライなrõ ràng; xử lý không để tình cảm xen vào; lạnh nhạt
冷酷なれいこくlạnh lùng; tàn nhẫn
愛想がいいあいそがいいtính tình chan hòa; gần gũi
無愛想なぶあいそうkhông chan hòa; khó gần gũi
非社交的なひしゃこうてきkhông có tính xã giao với mọi người
無遠慮なぶえんりょthẳng thắn; không giữ kẽ
真摯なしんしchân thành; nghiêm túc
謙虚なけんきょkhiêm nhường; khiêm tốn
気さくなきさくcởi mở; dễ hòa đồng
人柄がにじみ出るひとがらがにじみでるthể hiện; bộc lộ tính cách ra bên ngoài
ユニークなユニークなđộc đáo; đặc biệt
独特などくとくriêng biệt; cá biệt
強烈なきょうれつquyết liệt; mạnh mẽ
個性が際立つこせいがきわだつcá tính rất nổi bật
個性を生かすこせいをいかすphát huy cá tính của bản thân
個性を磨くこせいをみがくnuôi dưỡng; mài giũa cá tính
個性を重んじるこせいをおもんじるcoi trọng; tôn trọng cá tính
個性を育むこせいをはぐくむnuôi dưỡng cá tính của bản thân
📝📚
  • Previous
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • Next
Đóng gópAnime version