性格・人柄・個性 (Tính cách) (1/2)
| Kanji / Từ | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 几帳面な | きちょうめん | ngăn nắp; cẩn thận |
| きちっとする | きちっとする | nghiêm túc làm việc chính xác |
| 生真面目な | きまじめ | quá nghiêm túc, cực kì nghiêm túc (có hơi hướng không tốt) |
| 不真面目な | ふまじめ | không nghiêm túc |
| 品がいい | ひんがいい | lịch thiệp; tao nhã |
| 上品な | じょうひん | lịch thiệp; tao nhã; sang trọng; quý phái |
| 気品がある | きひんがある | lịch thiệp; tao nhã |
| 品が悪い | ひんがわるい | khiếm nhã |
| 下品な | げひん | khiếm nhã; thô tục |
| 融通が利く | ゆうずうがきく | có sự linh hoạt ứng biến |
| ドライな | ドライな | rõ ràng; xử lý không để tình cảm xen vào; lạnh nhạt |
| 冷酷な | れいこく | lạnh lùng; tàn nhẫn |
| 愛想がいい | あいそがいい | tính tình chan hòa; gần gũi |
| 無愛想な | ぶあいそう | không chan hòa; khó gần gũi |