Roadmap JLPT N1
Nội dung học và tiến trình học.
← Xem bài đang học tiếpHọc từ vựng theo 新完全マスター
性格・人柄・個性 (Tính cách) (1/2)
性格・人柄・個性 (Tính cách) (2/2)
人間関係・付き合い・恋愛 (Quan hệ & cảm xúc) (1/3)
人間関係・付き合い・恋愛 (Quan hệ & cảm xúc) (2/3)
人間関係・付き合い・恋愛 (Quan hệ & cảm xúc) (3/3)
料理・食べ物・味・匂い (Ẩm thực) (1/2)
料理・食べ物・味・匂い (Ẩm thực) (2/2)
住居 (Nhà ở)
病気・治療 (Bệnh tật & điều trị) (1/2)
病気・治療 (Bệnh tật & điều trị) (2/2)
健康 (Sức khỏe) (1/2)
健康 (Sức khỏe) (2/2)
教育 (Giáo dục) (1/2)
教育 (Giáo dục) (2/2)
仕事・職業 (Công việc & Nghề nghiệp) (1/2)
仕事・職業 (Công việc & Nghề nghiệp) (2/2)
発表・マスコミ (Trình bày & Truyền thông) (1/2)
発表・マスコミ (Trình bày & Truyền thông) (2/2)
性格・人柄・個性・人間関係 (Tính cách & Quan hệ) (1/5)
性格・人柄・個性・人間関係 (Tính cách & Quan hệ) (2/5)
性格・人柄・個性・人間関係 (Tính cách & Quan hệ) (3/5)
性格・人柄・個性・人間関係 (Tính cách & Quan hệ) (4/5)
性格・人柄・個性・人間関係 (Tính cách & Quan hệ) (5/5)
料理・食べ物・育児・住居 (Ẩm thực & Nuôi con & Nhà ở) (1/3)
料理・食べ物・育児・住居 (Ẩm thực & Nuôi con & Nhà ở) (2/3)
料理・食べ物・育児・住居 (Ẩm thực & Nuôi con & Nhà ở) (3/3)
病気・治療・健康・芸術 (Bệnh tật & Sức khỏe & Nghệ thuật) (1/5)
病気・治療・健康・芸術 (Bệnh tật & Sức khỏe & Nghệ thuật) (2/5)
病気・治療・健康・芸術 (Bệnh tật & Sức khỏe & Nghệ thuật) (3/5)
病気・治療・健康・芸術 (Bệnh tật & Sức khỏe & Nghệ thuật) (4/5)
病気・治療・健康・芸術 (Bệnh tật & Sức khỏe & Nghệ thuật) (5/5)
スポーツ (Thể thao)
学校・教育 (Trường học & Giáo dục) (1/2)
学校・教育 (Trường học & Giáo dục) (2/2)
仕事・職業 (Công việc & Nghề nghiệp) (1/2)
仕事・職業 (Công việc & Nghề nghiệp) (2/2)
メディア・経済・産業 (Truyền thông & Kinh tế & Sản nghiệp) (1/3)
メディア・経済・産業 (Truyền thông & Kinh tế & Sản nghiệp) (2/3)
メディア・経済・産業 (Truyền thông & Kinh tế & Sản nghiệp) (3/3)
政治・法律・歴史 (Chính trị & Pháp luật & Lịch sử) (1/3)
政治・法律・歴史 (Chính trị & Pháp luật & Lịch sử) (2/3)
政治・法律・歴史 (Chính trị & Pháp luật & Lịch sử) (3/3)
格差社会・少子高齢化 (Chênh lệch xã hội & Ít trẻ nhiều người già) (1/2)
格差社会・少子高齢化 (Chênh lệch xã hội & Ít trẻ nhiều người già) (2/2)
気象・地形・天体・機械 (Thời tiết & Địa hình & Thiên thể & Máy móc) (1/3)
気象・地形・天体・機械 (Thời tiết & Địa hình & Thiên thể & Máy móc) (2/3)
気象・地形・天体・機械 (Thời tiết & Địa hình & Thiên thể & Máy móc) (3/3)
時間・空間・関係 (Thời gian & Không gian & Mối quan hệ) (1/3)
時間・空間・関係 (Thời gian & Không gian & Mối quan hệ) (2/3)
時間・空間・関係 (Thời gian & Không gian & Mối quan hệ) (3/3)
変化・関係・由緒 (Biến đổi & Mối quan hệ) (1/2)
変化・関係・由緒 (Biến đổi & Mối quan hệ) (2/2)
意味がたくさんある言葉 - 23 (Từ có nhiều nghĩa)
意味がたくさんある言葉 - 24 (Từ có nhiều nghĩa)
意味がたくさんある言葉 -続き (Từ có nhiều nghĩa - tiếp theo)
25. 副詞・形容詞 (Phó từ & Tính từ đặc biệt) (1/4)
25. 副詞・形容詞 (Phó từ & Tính từ đặc biệt) (2/4)
25. 副詞・形容詞 (Phó từ & Tính từ đặc biệt) (3/4)
25. 副詞・形容詞 (Phó từ & Tính từ đặc biệt) (4/4)
27. 形が似ている言葉 (Từ có hình dạng giống nhau) (1/2)
27. 形が似ている言葉 (Từ có hình dạng giống nhau) (2/2)
形容詞・副詞グループ (Nhóm tính từ & phó từ) (1/2)
形容詞・副詞グループ (Nhóm tính từ & phó từ) (2/2)
副詞 - 程度・様子 (Phó từ - Mức độ & Trạng thái) (1/3)
副詞 - 程度・様子 (Phó từ - Mức độ & Trạng thái) (2/3)
副詞 - 程度・様子 (Phó từ - Mức độ & Trạng thái) (3/3)
副詞 - 時間・程度・推量 (Phó từ - Thời gian & Suy đoán) (1/3)
副詞 - 時間・程度・推量 (Phó từ - Thời gian & Suy đoán) (2/3)
副詞 - 時間・程度・推量 (Phó từ - Thời gian & Suy đoán) (3/3)
30. 副詞 - 方法・範囲・程度 (Phó từ - Phương pháp & Phạm vi & Mức độ) (1/3)
30. 副詞 - 方法・範囲・程度 (Phó từ - Phương pháp & Phạm vi & Mức độ) (2/3)
30. 副詞 - 方法・範囲・程度 (Phó từ - Phương pháp & Phạm vi & Mức độ) (3/3)
副詞 - 態度・意志・状況 (Phó từ - Thái độ & Ý chí & Tình huống)
副詞 - 様子・状態 (Phó từ trạng thái - tổng hợp) (1/2)
副詞 - 様子・状態 (Phó từ trạng thái - tổng hợp) (2/2)
Học ngữ pháp theo 新完全マスター
時間関係 (Quan hệ thời gian)
範囲の始まり・限度 (Phạm vi & Giới hạn)
限定・付加 (Giới hạn & Thêm vào)
例示 (Nêu ví dụ)
関連・無関係 (Liên quan & Không liên quan)
様子 (Trạng thái & Diễn biến)
付随行動 (Hành động đi kèm)
逆接 (Nghịch tiếp)
条件 (Điều kiện)
逆接条件 (Điều kiện nghịch tiếp)
目的・手段 (Mục đích & Phương tiện)
原因・理由 (Nguyên nhân & Lý do)
可能・不可能・禁止 (Có thể & Không thể & Cấm)
話題・評価の基準 (Chủ đề & Tiêu chuẩn đánh giá)
比較対照 (So sánh & Đối chiếu)
結末・最終の状態 (Kết quả & Trạng thái cuối cùng)
強調 (Nhấn mạnh)
主張・断定 (Khẳng định & Lập luận)
評価・感想 (Đánh giá & Cảm nhận)
心情・強制的思う (Tình cảm & Ý chí bắt buộc)
Học kanji theo 新完全マスター漢字
グループ(1) — Động từ nhóm 1 (kết thúc -う/-る)
グループ(2) — Động từ kết thúc -く/-ぐ
グループ(3) — Động từ kết thúc -す/-つ/-む/-る và khác
グループ(4) — Động từ kết thúc -る (nhóm 2)
グループ(5) — Động từ kết thúc -す
グループ(6) — Động từ ghép và đặc biệt
グループ(1) — Động từ kết thúc -う/-る
グループ(2) — Động từ kết thúc -く/-ぐ/-す
グループ(3) — Động từ kết thúc -つ/-む/-る và khác
グループ(4) — Động từ kết thúc -う/-る
グループ(5) — Động từ kết thúc -く/-す/-る
グループ(6) — Động từ ghép và đặc biệt
グループ(1) — Động từ kết thúc -う/-る
グループ(2) — Động từ kết thúc -く/-す
グループ(3) — Động từ kết thúc -む/-る
グループ(4) — Động từ kết thúc -う/-る (tiếp theo)
グループ(5) — Động từ kết thúc -く/-す (tiếp theo)
グループ(6) — Động từ đặc biệt và ghép
グループ(1) — Tính từ cảm xúc & tâm lý
グループ(2) — Tính từ trạng thái & tính chất
な形容詞 (1) — Tính cách & trạng thái
な形容詞 (2) — Quan hệ & đánh giá
副詞・その他 — Phó từ và các từ khác
(1) 道具・器具 — Dụng cụ, thiết bị
(2) 衣・衣服 — Quần áo, trang phục
(3) 身体・感情 — Cơ thể, cảm xúc
(4) 自然 — Thiên nhiên
(5) 植物・食物 — Thực vật, thực phẩm
(6) 建造物・形状 — Công trình, hình dạng
名詞(7)学生・生活 (8)経済・生活 (9)時間・空間 (1/2)
名詞(7)学生・生活 (8)経済・生活 (9)時間・空間 (2/2)
「する」がつく名詞 (1) (1/2)
「する」がつく名詞 (1) (2/2)
多くの言葉を作る漢字 (1/2)
多くの言葉を作る漢字 (2/2)
「する」がつく名詞 (2) (1/2)
「する」がつく名詞 (2) (2/2)
「する」がつく名詞 (3) (1/2)
「する」がつく名詞 (3) (2/2)
「する」がつく名詞 (4) (1/2)
「する」がつく名詞 (4) (2/2)
な形容詞 (1) (1/2)
な形容詞 (1) (2/2)
な形容詞 (2)・副詞 (1/2)
な形容詞 (2)・副詞 (2/2)
名詞 (1) 身体・健康
名詞 (2) 建造物・日用品 (1/2)
名詞 (2) 建造物・日用品 (2/2)
名詞 (3) 人間関係・生涯 (1/2)
名詞 (3) 人間関係・生涯 (2/2)
名詞(4)数量・範囲 (1/3)
名詞(4)数量・範囲 (2/3)
名詞(4)数量・範囲 (3/3)
名詞(5)言語・教育 (1/3)
名詞(5)言語・教育 (2/3)
名詞(5)言語・教育 (3/3)
名詞(6)犯罪・災害 (1/3)
名詞(6)犯罪・災害 (2/3)
名詞(6)犯罪・災害 (3/3)
名詞(7)政治・行政・国際関係 (1/3)
名詞(7)政治・行政・国際関係 (2/3)
名詞(7)政治・行政・国際関係 (3/3)
名詞(8)産業・交通 (1/3)
名詞(8)産業・交通 (2/3)
名詞(8)産業・交通 (3/3)
名詞(9)経済・流通 (1/3)
名詞(9)経済・流通 (2/3)
名詞(9)経済・流通 (3/3)
名詞(10)自然・科学・地理 (1/3)
名詞(10)自然・科学・地理 (2/3)
名詞(10)自然・科学・地理 (3/3)
第29回 Kanji List (1/3)
第29回 Kanji List (2/3)
第29回 Kanji List (3/3)
第30回 Kanji List (1/2)
第30回 Kanji List (2/2)
特別な読み方をする漢字の言葉 (1/3)
特別な読み方をする漢字の言葉 (2/3)
特別な読み方をする漢字の言葉 (3/3)
Luyện tập nghe theo chủ đề N1
Nghe hiểu N1 - Luyện tập liên tục
Luyện tập đọc hiểu N1
Luyện tập 1 - Đọc hiểu
Luyện tập 2 - Đọc hiểu
Luyện tập 3 - Đọc hiểu