| ~が早いか | V辞書形 + が早いか | vừa... thì ngay... | ☆ A vừa xảy ra thì B lập tức xảy ra. Khoảng thời gian giữa A và B cực ngắn. Dùng để kể sự việc đã xảy ra, không dùng cho ý định. |
| ~や・~や否や | V辞書形 + や・や否や | vừa... thì ngay... | ☆ A vừa xảy ra thì B xảy ra gần như ngay lập tức. Chủ ngữ có thể giống hoặc khác. Văn viết/trang trọng. |
| ~なり | V辞書形 + なり | vừa... thì... ngay... | ☆ Cùng một chủ ngữ thực hiện A và B. B xảy ra ngay sau A. Thường dùng với chủ thể ngôi thứ ba. |
| ~そばから | V辞書形/た形 + そばから | vừa... lại... | ☆ Một việc vừa được làm xong thì lại xảy ra việc tương tự. Thường mang ý lặp lại, gây phiền hoặc trái với mong muốn. |
| ~てからというもの(は) | Vて形 + からというもの(は) | kể từ khi... | ☆ Sau một sự kiện/mốc thời gian, một trạng thái hoặc thói quen thay đổi và tiếp tục kéo dài cho đến hiện tại. Thường dùng cho sự thay đổi đáng kể, không chỉ một việc xảy ra một lần. |
| ~にあって・~にあっても | N + にあって / N + にあっても | trong hoàn cảnh... / dù trong... | ☆ Dùng khi nói về một hoàn cảnh, thời kỳ, địa điểm hoặc điều kiện đặc biệt. ~にあっても nhấn mạnh “dù ở trong hoàn cảnh đó thì vẫn...”. |